Cụm tính từ trong tiếng Anh

()

Cụm tính từ, một số giáo trình gọi là “Ngữ tính từ” (adjective phrase); là cụm từ có các chức năng của một tính từ, xem thêm chức năng của tính từ.

Ví dụ:

  • The women in the seminar room is from Malaysia, her name is Lily, an auditor.
  • They were quite unaware of any wrong-doing

CẤU TRÚC CỤM TÍNH TỪ

HEAD WORD

“head word” của một ngữ tính từ (AP) là một tính từ. “The head” là cấu trúc cơ bản nhất của ngữ tính từ.
– Very enthusiastic about his latest idea

SPECIFIER + HEAD + COMPLEMENT

– Một ngữ tính từ thường gồm một từ đơn đó là một tính từ nhưng ngữ tính từ cũng có thể có cấu trúc phức tạp hơn: Specifier + head + complement (Adjective can be pre-modified by a specifier/ intensifier or post-modified by a complement)

Pre-modification: specifier/ intensifier

Cụm tính từ được bổ nghĩa bổi một trạng từ.

  • Các trạng từ chỉ cường độ “intensifying” như: very, quite, somewhat, rather, extremely, fairly, highly…
  • Các trạng từ khác như: Beautiful cool, annoying simple, disgusting rich, incredibly slow…

Post-modification

Đây là thành phần bổ ngữ của tính từ. Có 3 loại:

  • Prepositional phrase: very anxious about Nhan’s health (=worried about something/somebody, nervous of something /doing something).
  • Infinitive clause: very anxious to please every body (“to please every body” là infinitive clause)
  • That-clause: very anxious that no-one should accuse him of laziness. (đoạn mầu xanh là mệnh đề “that”)

Chú ý: Tùy loại tính từ mà có các loại bổ ngữ có thể đi sau nó

  • Nhiều tính từ không có bổ ngữ theo sau: Big, blue, astute (sắc xảo, tinh khôn), sudden, tall.
  • Một số chỉ có một hoặc hai loại bổ ngữ theo sau: this book is interesting to read (“to read” là một infinitive clause ) but : “is interesting enough…” is also possible
  • Tính từ “attentive” chỉ có cụm giới từ đi sau nó: The audience was attentive to the speaker
  • Với tính từ “safe” có thể theo sau là một cụm giới từ hoặc mệnh đề infinitive clause: This toy is safe for children/This tree is safe to climb up.
  • “ Aware” ( always with a PP with “of” ): He was aware of a creaking noise

Một số ví dụ:

  • Impertinent question (Head alone )
  • Very beautiful girl ( intensifier + head )
  • Unaware of any wrong-doing (head + complement )
  • Unaware that every one has confessed ( head + complement)
  • Afraid to make any more (Head + complement )
  • Quite unaware of any wrong-doing (intensifier + head + complement )./
Facebook Comments

How useful was this post?

Click on a star to rate it!

Average rating / 5. Vote count:

No votes so far! Be the first to rate this post.

As you found this post useful...

Follow us on social media!