My Friends: A Closer Look 2

()

Mời các bạn học sinh tiếp tục theo dõi lời giải tham khảo cho học phần “A Closer Look 2”

GRAMMAR

The present continuous

Put the verbs in brackets in the present continuous.

  1. is reading
  2. are playing
  3. isn’t making
  4. am going
  5. are they talking
  1. Nam is reading a book now.
  2. They are playing football at the moment.
  3. My sister isn’t making a sandwich at present.
  4. I am going to the supermarket at the moment.
  5. Are they talking about their new friends?

Giải thích:

Thì hiện tại tiếp diễn dùng để diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói.

Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn:

(+) S + is / are / am + Ving.

(-) S + is / are / am + not + Ving.

(?) Is / Are / Am + S + Ving?

Look at the pictures. Write sentences like the example. Use positive or negative present continuous verbs.

  1. Nam and Ba______________. (eat ice cream)
  2. Lan and Trang______________. (take photos)
  3. Ha______________. (write a letter)
  4. Duong and Hung______________. (play badminton)
  5. Phong______________. (draw a picture)

Lời giải chi tiết:

  1. Nam and Ba aren’t eating an ice cream.

(Nam và Ba không đang ăn kem.)

  1. Lan and Trang are taking photos.

(Lan và Trang đang chụp ảnh.)

  1. Ha is writing a letter.

(Hà đang viết thư.)

  1. Duong and Hung aren’t playing badminton.

(Dương và Hưng không đang chơi cầu lông.)

  1. Phong isn’t drawing a picture.

(Phong không đang vẽ tranh.)

Work in pairs. Look at the pictures. Ask and answer.

Example: (Ví dụ: )

A: your sister/ make a cake?

=> Is your sister making a cake?

(Chị của bạn đang làm bánh à?)

B: Yes, she is.

(Ừm.)

  1. A: your friend/ swim? ______________ B: __
  2. A: they/ listen to music? ______________ B: __
  3. A: Mi / play the piano? ______________ B: __
  4. A: they/ learn English? ______________ B: __
  5. A: your friends / cycly to school? ______________ B: __

Lời giải chi tiết:

  1. A: Is your friend swimming? B: Yes, he is.

(Bạn của bạn đang bơi à? – Ừm.)

  1. A: Are they listening to music? B: No, they aren’t. They are having a picnic.

(Họ đang nghe nhạc à? – Không. Họ đang đi dã ngoại.)

  1. A: Is Mi playing the piano? B: No, she isn’t. She is doing karate.

(Mi đang chơi đàn dương cầm à? – Không. Bạn ấy đang tập võ karate.)

  1. A: Are they learning English? B: Yes, they are.

(Họ đang học tiếng Anh à? – Ừm.)

  1. A: Are your friends cycling to school? B: No, they aren’t. They are walking to school.

(Bạn của bạn đang đi xe đạp đến trường à? – Không. Họ đang đi bộ đến trường.)

  1. Put the verbs in brackets in the present simple or present continuous.

(Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn hoặc thì hiện tại tiếp diễn.)

  1. My best friend (not walk) to school every day. Sometimes she (cycle) .
  2. Look! What_________he (play) _?
  3. your friends (study) in the library every afternoon?
  4. I (write) _ an email to my friend now.
  5. He (not do) his homework now. He (read) .

Lời giải chi tiết:

  1. doesn’t walk/ cycles
  2. is he playing
  3. Do your friends study
  4. am writing
  5. isn’t doing/ is reading
  1. My best friend doesn’t walk to school every day. Sometimes she cycles.

(Bạn thân nhất của tôi không đi bộ đến trường mỗi ngày. Đôi khi cô ấy đi xe đạp.)

  1. Look! What is he playing?

(Xem kìa! Anh ta đang chơi trò gì vậy?)

  1. Do your friends study in the library every afternoon?

(Bạn bè của bạn có học trong thư viện vào mỗi buổi chiều không?)

  1. I am writing an email to my friend now.

(Bây giờ tôi đang viết một email cho bạn của tôi.)

  1. He isn’t doing his homework now. He is reading.

(Bây giờ anh ấy không làm bài tập về nhà. Anh ấy đang đọc sách.)

Game: Charades. Take tums to mime different actions. Others guess what you are doing.

Example:

(Ví dụ: )

A: Are you dancing?

(Bạn đang nhảy múa à?)

B: No, I’m not.

(Không phải.)

C: Are you looking for something?

(Bạn đang tìm gì à?)

B: Yes, I am.

(Đúng rồi.)

Lời giải chi tiết:

A: Are you writing a letter?

(Bạn đang viết thư à?)

B: No, I’m not.

(Không phải.)

C: Are you doing your homework?

(Bạn đang làm bài tập về nhà à?)

B: Yes, I am.

(Đúng rồi.)

Facebook Comments

How useful was this post?

Click on a star to rate it!

Average rating / 5. Vote count:

No votes so far! Be the first to rate this post.

As you found this post useful...

Follow us on social media!